Ba công khai năm học 2013 - 2014

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,năm học 2013 - 2014
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP THỦ DẦU MỘT
 
 TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012 - 2013
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm          
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
582
85.3
195
85.2
175
86.2
119
82.1
93
88.6
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
96
14.1
34
14.8
28
13.8
22
15.2
12
11.4
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
4
0.6
    4
2.8
 
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
177
26.0
67
29.3
56
27.6
25
17.2
29
27.6
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
  211
30.9
64
27.9
64
31.5
54
37.2
  29
27.6
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
253
37.1
80
34.9
76
37.4
54
37.2
43
41.0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
39
5.7
16
7.0
7
3.4
12
8.3
4
3.8
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0.3
2
0.9
0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
583
92.7
211
92.1
196
96.6
133
91.7
101
96.2
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
177
26.0
67
29.3
56
27.6
25
17.2
29
27.6
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
  211
30.9
64
27.9
64
31.5
54
37.2
  29
27.6
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
68
11.8
31
13.5
21
10.3
16
11.0
0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
37
6.4
18
3.1
7
3.4
12
8.3
 
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
  7 8 12 4
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố       1 2
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         105
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         101
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        29
27.6
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        29
27.6
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        43
41.0
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ   121/108 111/92 71/ 74 44/ 61
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
                                                                             
                                                                          Hiệp An, ngày 15 tháng 9 năm 2013
                                                                         
HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                             Trần Hoàng Vũ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP THỦ DẦU MỘT
 TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 14 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 14 1.1m2
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
5 Số phòng học bộ môn 2 0.2m2
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)    
7 Bình quân lớp/phòng học 2/1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 41/1 1.6m2
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 7323m2 9m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5640m2 6.9m2
VI Tổng diện tích các phòng 1280 1.6m2
1 Diện tích phòng học  (m2) 896m2 1.1m2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 128m2 0.2m2
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 64m2 0.1m2
4 Diện tích nhà tập đa năng (VP,TB)
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 256m2 0.3m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 3 bộ các môn 0.5
2 Khối lớp 7 2 bộ các môn 0.4
3 Khối lớp 8 2 bộ các môn 0.5
4 Khối lớp 9 2 bộ các môn 0.6
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 1 -
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 23 Số học sinh/bộ
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể    
5 Thiết bị khác: Máy tính VP, TVTB 8  
.. Laptop 3  
  Máy chiếu 3  
  Pho to 1  
  Máy in 5  
  Nhạc cụ 3  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1( 18m2)   1/1(65,87m2)   0.10m2/HS
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                 
                                               Hiệp An, ngày 15 tháng 9 năm 2013
                                          HIỆU TRƯỞNG
                                          Trần Hoàng Vũ
 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP THỦ DẦU MỘT
 TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP
                     THÔNG BÁO
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
54         34 14 2 4  
I Giáo viên 39         27 12      
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán 6 6       4 2      
2 2 2       1 1      
3 Hóa 1 1       1        
4 Sinh 3 3       2 1      
5 CN 3 3       2 1      
6 Văn 7 7       4 3      
7 Sử 2 2       2        
8 Địa 2 2       1 1      
9 GDCD 2 2       2        
10 Anh 4 4       4        
11 AN 1 1         1      
12 MT 1 1       1        
13 TD 3 3       2 1      
14 Tin học 2 2       1 1      
II Cán bộ quản lý 2 2       2        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
III Nhân viên 13         5 2 2 4  
1 Nhân viên văn thư 1 1             1  
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ 0                  
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1       1        
6 Phòng vi tính 1 1       1        
7 Thiết bị 1 1       1        
8 Giám thị 2 2       1 1      
9 TPT Đội 1 1         1      
10 BVPV 3   3           3  
11 TTDL 1 1       1        
                                        Hiệp An, ngày 15 tháng 9 năm 2013
                                                                                                                                       HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                                     Trần Hoàng Vũ
 
 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP THỦ DẦU MỘT
 TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP
                                                                THÔNG BÁO
                   Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
- Tuyển sinh toàn bộ số học sinh trong địa bàn.
- Đúng độ tuổi .
- Công nhận TN TH.
- KS hợp lệ.
- Học sinh trong địa bàn.
- Được công nhận lên lớp.
- Học sinh trong địa bàn.
- Được công nhận lên lớp.
- Học sinh trong địa bàn.
- Được công nhận lên lớp.
- Tiếp nhận HS hỏng tốt nghiệp học lại.
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
- Thực hiện đúng, đủ khung phân phối chương trình do Bộ GDĐT quy định.
- Thực hiện tốt các hoạt động giáo dục khác do SGD-PGD quy định trong nhiệm vụ năm học.
- Thực hiện đúng, đủ khung phân phối chương trình do Bộ GDĐT quy định.
- Thực hiện tốt các hoạt động giáo dục khác do SGD-PGD quy định trong nhiệm vụ năm học.
- Thực hiện đúng, đủ khung phân phối chương trình do Bộ GDĐT quy định.
- Thực hiện tốt các hoạt động giáo dục khác do SGD-PGD quy định trong nhiệm vụ năm học.
- Thực hiện đúng, đủ khung phân phối chương trình do Bộ GDĐT quy định.
- Thực hiện tốt các hoạt động giáo dục khác do SGD-PGD quy định trong nhiệm vụ năm học.
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
+ Phối hợp:
- Trong năm học nhà trường họp BĐD CMHS 4lần trao đổi về kế hoạch, biện pháp hoạt động giáo dục...
- GVCN họp CMHS 3 lần/ năm trao đổi về kế hoạch , biện pháp hoạt động giáo dục của lớp, kết quả rèn luyện học tập của học sinh; gián tiếp Thông qua phiếu liên lạc 4 lần trong năm học thông báo kết quả học tập giữa học kỳ, cuối học kỳ.
- GVCN kịp thời trao đổi PHHS về chuyên cần, học tập, rèn luyện đạo đức...
+ Y/C Thái độ học tập:
- Thực hiện tốt chuyên cần trong giờ học chính khóa, tự chọn, phụ đạo, các buổi sinh hoạt ngoại khóa... Nghỉ học phải xin phép.
- Chuẩn bị đầy đủ tập vỡ, SGK, dụng cụ học tập khi đến lớp.
- Chuẩn bị tốt bài vở trước khi đến lớp.
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Chấp hành đúng quy chế kiểm tra.
+ Phối hợp:
- Trong năm học nhà trường họp BĐD CMHS 4lần trao đổi về kế hoạch, biện pháp hoạt động giáo dục...
- GVCN họp CMHS 3 lần/ năm trao đổi về kế hoạch , biện pháp hoạt động giáo dục của lớp, kết quả rèn luyện học tập của học sinh; gián tiếp Thông qua phiếu liên lạc 4 lần trong năm học thông báo kết quả học tập giữa học kỳ, cuối học kỳ.
- GVCN kịp thời trao đổi PHHS về chuyên cần, học tập, rèn luyện đạo đức...
+ Y/C Thái độ học tập:
- Thực hiện tốt chuyên cần trong giờ học chính khóa, tự chọn, phụ đạo, các buổi sinh hoạt ngoại khóa... Nghỉ học phải xin phép.
- Chuẩn bị đầy đủ tập vỡ, SGK, dụng cụ học tập khi đến lớp.
- Chuẩn bị tốt bài vở trước khi đến lớp.
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Chấp hành đúng quy chế kiểm tra.
+ Phối hợp:
- Trong năm học nhà trường họp BĐD CMHS 4lần trao đổi về kế hoạch, biện pháp hoạt động giáo dục...
- GVCN họp CMHS 3 lần/ năm trao đổi về kế hoạch , biện pháp hoạt động giáo dục của lớp, kết quả rèn luyện học tập của học sinh; gián tiếp Thông qua phiếu liên lạc 4 lần trong năm học thông báo kết quả học tập giữa học kỳ, cuối học kỳ.
- GVCN kịp thời trao đổi PHHS về chuyên cần, học tập, rèn luyện đạo đức...
+ Y/C Thái độ học tập:
- Thực hiện tốt chuyên cần trong giờ học chính khóa ( 2 buổi)tự chọn, phụ đạo, các buổi sinh hoạt ngoại khóa... Nghỉ học phải xin phép.
- Chuẩn bị đầy đủ tập vỡ, SGK, dụng cụ học tập khi đến lớp.
- Chuẩn bị tốt bài vở trước khi đến lớp.
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Chấp hành đúng quy chế kiểm tra.
+ Phối hợp:
- Trong năm học nhà trường họp BĐD CMHS 4lần trao đổi về kế hoạch, biện pháp hoạt động giáo dục...
- GVCN họp CMHS 3 lần/ năm trao đổi về kế hoạch , biện pháp hoạt động giáo dục của lớp, kết quả rèn luyện học tập của học sinh; gián tiếp Thông qua phiếu liên lạc 4 lần trong năm học thông báo kết quả học tập giữa học kỳ, cuối học kỳ.
- GVCN kịp thời trao đổi PHHS về chuyên cần, học tập, rèn luyện đạo đức...
+ Y/C Thái độ học tập:
- Thực hiện tốt chuyên cần trong giờ học chính khóa ( 2 buổi) tự chọn, phụ đạo, các buổi sinh hoạt ngoại khóa... Nghỉ học phải xin phép.
- Chuẩn bị đầy đủ tập vỡ, SGK, dụng cụ học tập khi đến lớp.
- Chuẩn bị tốt bài vở trước khi đến lớp.
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
- Chấp hành đúng quy chế kiểm tra.
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
- Bố trí đủ phòng học với các trang thiết bị : bàn ghế, đèn, quạt , bảng...
- Tu sửa hệ thống máy vi tính , nối mạng phòng học vi tính, bổ sung bàn ghế đáp ứng nhu cầu dạy, học vi tính.
- Bố trí phòng dạy ứng dụng CNTT, tạo thuận lợi việc giảng dạy, học tập.
- Mua sắm thêm trang thiết bị, ĐDDH... đáp ứng nhu cầu dạy và học , thí nghiệm, thực hành...
- Bố trí đủ phòng học với các trang thiết bị : bàn ghế, đèn, quạt , bảng...
- Tu sửa hệ thống máy vi tính , nối mạng phòng học vi tính, bổ sung bàn ghế đáp ứng nhu cầu dạy, học vi tính.
- Bố trí phòng dạy ứng dụng CNTT, tạo thuận lợi việc giảng dạy, học tập.
- Mua sắm thêm trang thiết bị, ĐDDH... đáp ứng nhu cầu dạy và học , thí nghiệm, thực hành...
- Bố trí đủ phòng học với các trang thiết bị : bàn ghế, đèn, quạt , bảng...
- Tu sửa hệ thống máy vi tính , nối mạng phòng học vi tính, bổ sung bàn ghế đáp ứng nhu cầu dạy, học vi tính.
- Bố trí phòng dạy ứng dụng CNTT, tạo thuận lợi việc giảng dạy, học tập.
- Mua sắm thêm trang thiết bị, ĐDDH... đáp ứng nhu cầu dạy và học , thí nghiệm, thực hành...
- Bố trí đủ phòng học với các trang thiết bị : bàn ghế, đèn, quạt , bảng...
- Tu sửa hệ thống máy vi tính , nối mạng phòng học vi tính, bổ sung bàn ghế đáp ứng nhu cầu dạy, học vi tính.
- Bố trí phòng dạy ứng dụng CNTT, tạo thuận lợi việc giảng dạy, học tập.
- Mua sắm thêm trang thiết bị, ĐDDH... đáp ứng nhu cầu dạy và học , thí nghiệm, thực hành...
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Hoạt động của GVCN:
* Nắm bắt đặc điểm tình hình của lớp, từng học sinh.
* Tổ chức khung cán bộ lớp.
* Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục lớp.
* Tổ chức lớp thực hiện các hoạt động.
* Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.
* Tổ chức nhận xét đánh giá, khen thưởng, uốn nắn.
* Phối hợp với BGH, TPTĐ, GVBM, CMHS trong việc giáo dục.
- Hoạt động của Đoàn, Đội:
*Tổ chức BCH Chi Đội, Liên Đội.
* Xây dựng kế hoạch, chương trình hoạt động Đội
* Tổ chức Đội Sao đỏ.
* Xây dựng nội dung , tiêu chí thi đua, tổ chức hoạt động thi đua.
* Thực hiện theo dõi, kiểm tra giám sát, đánh giá, sơ tổng kết  khen thưởng.
* Phối hợp GVCN...trong hoạt động .
* Tham gia các hoạt động do Thị Đoàn, Phường Đoàn tổ chức.
- Hoạt động ngoại khóa bộ môn:
* Tổ bộ môn xây dựng kế hoạch hoạt động ngoại khóa dưới nhiều hình thức, đa dạng, phong phú tạo hứng thú cho học sinh yêu thích môn học.
* Tổ chức tham quan dã ngoại mở rộng hiểu biết , rèn luyện kỹ năng cho học sinh.
- Hoạt động vui chơi giải trí:
*Tổ chức dạy hát dân ca, trò chơi dân gian.
* Tổ chức hội thi, biểu diễn  trong các Lễ Hội.
* Tham gia Hội diễn do PGD, Phường tổ chức.
* Tổ chức các câu lạc bộ TDTT, tham gia ĐHTDTT các cấp.
- Hoạt động NGLL:
* Xây dựng kế hoạch theo chương trình.
* Soạn kế hoạch theo từng chủ điểm.
* Tổ chức thực hiện.
- Sinh hoạt tập thể:
* GVCN theo dõi nắm bắt tình hình hoạt động của lớp; thi đua của lớp trực tiếp hoặc gián tiếp qua TPTĐ, GT,CBlớp... có nhận xét, đánh giá, khen thưởng, uốn nắn sai trái của HS.
* TPT, BCH Liên Đội xây dựng nội dung, tổ chức các buổi sinh hoạt dưới cờ
- Bồi dưỡng HSG:
* Qua quá trình học tập giáo viên phát hiện khả năng học sinh, lựa chọn tổ chức bồi dưỡng.
 
 
 
 
 
 
- Phụ đạo HS yếu :
* Tổ chức khảo sát chất lượng đầu năm, phân loại học sinh yếu, kém, lập danh sách ; Tổ bộ môn Văn, Toán Anh xây dựng kế hoạch, phân công giáo viên phụ đạo.
 
- Hoạt động của GVCN:
* Nắm bắt đặc điểm tình hình của lớp, từng học sinh.
* Tổ chức khung cán bộ lớp.
* Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục lớp.
* Tổ chức lớp thực hiện các hoạt động.
* Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.
* Tổ chức nhận xét đánh giá, khen thưởng, uốn nắn.
* Phối hợp với BGH, TPTĐ, GVBM, CMHS trong việc giáo dục
- Hoạt động của Đoàn, Đội:
*Tổ chức BCH Chi Đội, Liên Đội.
* Xây dựng kế hoạch, chương trình hoạt động Đội
* Tổ chức Đội Sao đỏ.
* Xây dựng nội dung , tiêu chí thi đua, tổ chức hoạt động thi đua.
* Thực hiện theo dõi, kiểm tra giám sát, đánh giá, sơ tổng kết  khen thưởng.
* Phối hợp GVCN...trong hoạt động .
* Tham gia các hoạt động do Thị Đoàn, Phường Đoàn tổ chức.
- Hoạt động ngoại khóa bộ môn:
* Tổ bộ môn xây dựng kế hoạch hoạt động ngoại khóa dưới nhiều hình thức, đa dạng, phong phú tạo hứng thú cho học sinh yêu thích môn học.
* Tổ chức tham quan dã ngoại mở rộng hiểu biết , rèn luyện kỹ năng cho học sinh.
- Hoạt động vui chơi giải trí:
*Tổ chức dạy hát dân ca, trò chơi dân gian.
* Tổ chức hội thi, biểu diễn  trong các Lễ Hội.
* Tham gia Hội diễn do PGD, Phường tổ chức.
* Tổ chức các câu lạc bộ TDTT, tham gia ĐHTDTT các cấp.
- Hoạt động NGLL:
* Xây dựng kế hoạch theo chương trình.
* Soạn kế hoạch theo từng chủ điểm.
* Tổ chức thực hiện.
- Sinh hoạt tập thể:
* GVCN theo dõi nắm bắt tình hình hoạt động của lớp; thi đua của lớp trực tiếp hoặc gián tiếp qua TPTĐ, GT,CBlớp... có nhận xét, đánh giá, khen thưởng, uốn nắn sai trái của HS.
* TPT, BCH Liên Đội xây dựng nội dung, tổ chức các buổi sinh hoạt dưới cờ
- Bồi dưỡng HSG:
* Qua quá trình học tập giáo viên phát hiện khả năng học sinh, lựa chọn tổ chức bồi dưỡng.
 
 
 
 
 
 
- Phụ đạo HS yếu :
* Tổ chức khảo sát chất lượng đầu năm, phân loại học sinh yếu, kém, lập danh sách ; Tổ bộ môn Văn, Toán Anh xây dựng kế hoạch, phân công giáo viên phụ đạo.
 
 
- Hoạt động của GVCN:
* Nắm bắt đặc điểm tình hình của lớp, từng học sinh.
* Tổ chức khung cán bộ lớp.
* Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục lớp.
* Tổ chức lớp thực hiện các hoạt động.
* Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.
* Tổ chức nhận xét đánh giá, khen thưởng, uốn nắn.
* Phối hợp với BGH, TPTĐ, GVBM, CMHS trong việc giáo dục
- Hoạt động của Đoàn, Đội:
*Tổ chức BCH Chi Đội, Liên Đội.
* Xây dựng kế hoạch, chương trình hoạt động Đội
* Tổ chức Đội Sao đỏ.
* Xây dựng nội dung , tiêu chí thi đua, tổ chức hoạt động thi đua.
* Thực hiện theo dõi, kiểm tra giám sát, đánh giá, sơ tổng kết  khen thưởng.
* Phối hợp GVCN...trong hoạt động .
* Tham gia các hoạt động do Thị Đoàn, Phường Đoàn tổ chức.
- Hoạt động ngoại khóa bộ môn:
* Tổ bộ môn xây dựng kế hoạch hoạt động ngoại khóa dưới nhiều hình thức, đa dạng, phong phú tạo hứng thú cho học sinh yêu thích môn học.
* Tổ chức tham quan dã ngoại mở rộng hiểu biết , rèn luyện kỹ năng cho học sinh.
- Hoạt động vui chơi giải trí:
*Tổ chức dạy hát dân ca, trò chơi dân gian.
* Tổ chức hội thi, biểu diễn  trong các Lễ Hội.
* Tham gia Hội diễn do PGD, Phường tổ chức.
* Tổ chức các câu lạc bộ TDTT, tham gia ĐHTDTT các cấp.
- Hoạt động NGLL:
* Xây dựng kế hoạch theo chương trình.
* Soạn kế hoạch theo từng chủ điểm.
* Tổ chức thực hiện.
- Sinh hoạt tập thể:
* GVCN theo dõi nắm bắt tình hình hoạt động của lớp; thi đua của lớp trực tiếp hoặc gián tiếp qua TPTĐ, GT,CBlớp... có nhận xét, đánh giá, khen thưởng, uốn nắn sai trái của HS.
* TPT, BCH Liên Đội xây dựng nội dung, tổ chức các buổi sinh hoạt dưới cờ
- Bồi dưỡng HSG:
* Tổ bộ môn tiếp tục phân công giáo viên bồi dưỡng nhóm HSG ngay từ những tháng đầu năm học.
 
 
 
 
 
- Phụ đạo HS yếu :
* Tổ chức khảo sát chất lượng đầu năm, phân loại học sinh yếu, kém, lập danh sách ; Tổ bộ môn Văn, Toán Anh xây dựng kế hoạch, phân công giáo viên phụ đạo.
- Hoạt động của GVCN:
* Nắm bắt đặc điểm tình hình của lớp, từng học sinh.
* Tổ chức khung cán bộ lớp.
* Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục lớp.
* Tổ chức lớp thực hiện các hoạt động.
* Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện.
* Tổ chức nhận xét đánh giá, khen thưởng, uốn nắn.
* Phối hợp với BGH, TPTĐ, GVBM, CMHS trong việc giáo dục
- Hoạt động của Đoàn, Đội:
*Tổ chức BCH Chi Đội, Liên Đội.
* Xây dựng kế hoạch, chương trình hoạt động Đội
* Tổ chức Đội Sao đỏ.
* Xây dựng nội dung , tiêu chí thi đua, tổ chức hoạt động thi đua.
* Thực hiện theo dõi, kiểm tra giám sát, đánh giá, sơ tổng kết  khen thưởng.
* Phối hợp GVCN...trong hoạt động .
* Tham gia các hoạt động do Thị Đoàn, Phường Đoàn tổ chức.
- Hoạt động ngoại khóa bộ môn:
* Tổ bộ môn xây dựng kế hoạch hoạt động ngoại khóa dưới nhiều hình thức, đa dạng, phong phú tạo hứng thú cho học sinh yêu thích môn học.
* Tổ chức tham quan dã ngoại mở rộng hiểu biết , rèn luyện kỹ năng cho học sinh.
- Hoạt động vui chơi giải trí:
*Tổ chức dạy hát dân ca, trò chơi dân gian.
* Tổ chức hội thi, biểu diễn  trong các Lễ Hội.
* Tham gia Hội diễn do PGD, Phường tổ chức.
* Tổ chức các câu lạc bộ TDTT, tham gia ĐHTDTT các cấp.
- Hoạt động NGLL:
* Xây dựng kế hoạch theo chương trình.
* Soạn kế hoạch theo từng chủ điểm.
* Tổ chức thực hiện.
- Sinh hoạt tập thể:
* GVCN theo dõi nắm bắt tình hình hoạt động của lớp; thi đua của lớp trực tiếp hoặc gián tiếp qua TPTĐ, GT,CBlớp... có nhận xét, đánh giá, khen thưởng, uốn nắn sai trái của HS.
* TPT, BCH Liên Đội xây dựng nội dung, tổ chức các buổi sinh hoạt dưới cờ
- Bồi dưỡng HSG:
* Tổ bộ môn tiếp tục phân công giáo viên bồi dưỡng nhóm HSG ngay từ những tháng đầu năm học.
* Tổ chức kiểm tra chọn lọc đội tuyển tham gia dự thi.
- Phụ đạo HS yếu :
* Tổ chức khảo sát chất lượng đầu năm, phân loại học sinh yếu, kém, lập danh sách ; Tổ bộ môn Văn, Toán Anh xây dựng kế hoạch, phân công giáo viên phụ đạo.
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
- Đủ số lượng, cơ cấu cho tất cả các môn học.
- Đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn theo quy định.
- Được phân công giảng dạy theo đúng chuyên môn đào tạo.
- Có phẩm chất đạo đức tốt, có tinh thần trách nhiệm.
- Xây dựng quy chế làm việc.
- Phân cấp quản lý.
- Giao nhiệm vụ cụ thể từng thành viên.
- Xây dựng kế hoạch hoạt động theo năm, học kỳ, tháng.
- Tổ chức kiểm tra đánh giá, điều chỉnh cho phù hợp.
- Đủ số lượng, cơ cấu cho tất cả các môn học.
- Đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn theo quy định.
- Được phân công giảng dạy theo đúng chuyên môn đào tạo.
- Có phẩm chất đạo đức tốt, có tinh thần trách nhiệm.
- Xây dựng quy chế làm việc.
- Phân cấp quản lý.
- Giao nhiệm vụ cụ thể từng thành viên.
- Xây dựng kế hoạch hoạt động theo năm, học kỳ, tháng.
- Tổ chức kiểm tra đánh giá, điều chỉnh cho phù hợp.
- Đủ số lượng, cơ cấu cho tất cả các môn học.
- Đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn theo quy định.
- Được phân công giảng dạy theo đúng chuyên môn đào tạo.
- Có phẩm chất đạo đức tốt, có tinh thần trách nhiệm.
- Xây dựng quy chế làm việc.
- Phân cấp quản lý.
- Giao nhiệm vụ cụ thể từng thành viên.
- Xây dựng kế hoạch hoạt động theo năm, học kỳ, tháng.
- Tổ chức kiểm tra đánh giá, điều chỉnh cho phù hợp.
- Đủ số lượng, cơ cấu cho tất cả các môn học.
- Đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn theo quy định.
- Được phân công giảng dạy theo đúng chuyên môn đào tạo.
- Có phẩm chất đạo đức tốt, có tinh thần trách nhiệm.
- Xây dựng quy chế làm việc.
- Phân cấp quản lý.
- Giao nhiệm vụ cụ thể từng thành viên.
- Xây dựng kế hoạch hoạt động theo năm, học kỳ, tháng.
- Tổ chức kiểm tra đánh giá, điều chỉnh cho phù hợp.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
1/ Đạo dức :
- Tốt : 93.3%.
- Khá : 6.7 %
- TB : 0%.
2/ Học lực :
- Giỏi : 24.3%
- Khá: 32.6 %
- TB : 37.1 %
- Yếu : 6 %
- Kém :0 %.
3/ Sức khỏe : Đủ sức khỏe
1/ Đạo dức :
- Tốt : 95.7%.
- Khá : 4.3 %
- TB : 0%.
2/ Học lực :
- Giỏi : 25.6%
- Khá: 33.2 %
- TB : 28.8 %
- Yếu : 4.7 %
- Kém :0 %.
3/ Sức khỏe : Đủ sức khỏe
1/ Đạo dức :
- Tốt : 78.7%.
- Khá: 20.3 %
- TB : 1%.
2/ Học lực :
- Giỏi : 26.2%
- Khá: 37.6 %
- TB : 30.2 %
- Yếu : 5.9 %
- Kém :0 %.
3/ Sức khỏe : Đủ sức khỏe
1/ Đạo dức :
- Tốt : 83.9%.
- Khá :16.1 %
- TB : 0%.
2/ Học lực :
- Giỏi : 9%
- Khá :38.7 %
- TB : 40.1 %
- Yếu : 3.6 %
 
3/ Sức khỏe : Đủ sức khỏe
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Đủ khả năng học tập lớp trên Đủ khả năng học tập lớp trên Đủ khả năng học tập lớp trên - 70% HSđủ điều kiện tiếp tục học PTTH.
- 30% Học trung cấp, học nghề
                                                   Hiệp An, ngày 15 tháng 9 năm 2013
                                                                                                               HIỆU TRƯỞNG
 
                                                     Trần Hoàng Vũ
Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm gì nhất ở mã nguồn mở?

Thống kê truy cập
  1. Đang truy cập55
  2. Hôm nay188
  3. Tháng hiện tại4,265
  4. Tổng lượt truy cập212,617
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây